HSG Hoa 8(10-11)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD&ĐT Truc Ninh
Người gửi: Nguyễn Thị The (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:35' 08-04-2011
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: PGD&ĐT Truc Ninh
Người gửi: Nguyễn Thị The (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:35' 08-04-2011
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO KÌ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 8
HUYỆN TRỰC NINH NĂM HỌC 2010 – 2011
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : HOÁ HỌC (ĐỀ 2)
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu I
1-B; 2-C; 3-D; 4-A
Mỗi đáp án đúng 0,5 đ
2,00
Câu II
3,5
A- H2SO4 ; B – H2; D– H2O; E- Fe3O4; G- SO3
1đ
Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2
2H2O điện phân ( 2H2 + O2
2O2 + 3Fe t0( Fe3O4
Fe3O4 + 4H2 ( 3Fe + 4H2O
H2O + SO3 ( H2SO4
0,5đ/1pt
Câu III
3,5đ
nCO2 = 22/44 = 0,5 (mol) ( nC = 0,5 (mol)
( mC = 0,5.12 = 6 (gam)
nH2O = 18/18 = 1 (mol) (nH = 2.1 = 2 (mol) ( mH = 2 (gam)
( m = mC + mH = 6 + 2 = 8 (gam)
b) Ta có x/2y = nC/nH = 0,5/2 = ¼ ( 2y = 4x
Lại có 2y ≤ 2 x+ 2
Thay 2y = 4x vào ta có 4x ≤ 2x + 2 ( x ≤ 1
Mà x,y N* ( x = 1 ( 2y = 4
Vậy CTPT của A là CH4
0,5
0,25
0,5+0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu IV
2đ
Nguyên tử khối của C là 12, của Mg là 24, của Fe là 56
( mMg/mC = 24/12 = 2
( mMg = 2. 1,9926.10-23 = 3,9852.10-23 (gam)
mFe/mC = 56/12 ( mFe = 56.mC/12 = 56. 1,9926.10-23/12
= 9,2988 .10-23 (gam)
0,5
0,25
0,5
0,25+0,5
Câu V
5,5đ
2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 (1)
2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2 (2)
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (3)
Zn + H2SO4 ( ZnSO4 + H2 (4)
nH2 = 13,44/22,4 = 0,6 (mol)
Theo (1), (2) nAl = 2/3nH2 = 2/3.0,6 = 0,4 (mol)
( mAl = 0,4.27 = 10,8 (gam)
Theo (3),(4) nZn = nH2 = 0,6 (mol)
(mZn = 0,6.65 = 39,0 (gam)
Đặt mAl = mZn = x
( nAl = x/27 ; nZn = x/65
Theo (1), (2) nH2 = 3/2nAl=3/2.x/27 = x/18 (mol)
Theo (3),(4) nH2 = nZn = x/65 (mol)
Vì x/18 > x/65 ( Nếu dùng một lượng bột nhôm và bột kẽm có khối lượng bằng nhau thì dùng nhôm sinh ra nhiều H2 hơn.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25+0,25
0,25
0,25
0,5
Câu VI
3,5đ
CuO + CO t0( Cu + CO2
b) V ì 1 mol CO phản ứng lại tạo ra 1 mol CO2
( V hỗn hợp không khí không thay đổi và bằng 3,36lit
c) nCuO = 16/80 = 0,2(mol)
nCO = 3,36/22,4 = 0,15 (mol)
Theo PTPƯ 1mol CuO phản ứng tạo ra 1 mol Cu thì khối lượng chất rắn giảm đi là 80 – 64 = 16 (g)
Theo bài ra khối lượng chất rắn giảm đi là 16 – 14,4 = 1,6 (g)
( nCuOp. ư = 1,6/16 = 0,1 (mol)
nCuO dư = 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol)
Trong B : %CuOdư = 0,1.
HUYỆN TRỰC NINH NĂM HỌC 2010 – 2011
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : HOÁ HỌC (ĐỀ 2)
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu I
1-B; 2-C; 3-D; 4-A
Mỗi đáp án đúng 0,5 đ
2,00
Câu II
3,5
A- H2SO4 ; B – H2; D– H2O; E- Fe3O4; G- SO3
1đ
Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2
2H2O điện phân ( 2H2 + O2
2O2 + 3Fe t0( Fe3O4
Fe3O4 + 4H2 ( 3Fe + 4H2O
H2O + SO3 ( H2SO4
0,5đ/1pt
Câu III
3,5đ
nCO2 = 22/44 = 0,5 (mol) ( nC = 0,5 (mol)
( mC = 0,5.12 = 6 (gam)
nH2O = 18/18 = 1 (mol) (nH = 2.1 = 2 (mol) ( mH = 2 (gam)
( m = mC + mH = 6 + 2 = 8 (gam)
b) Ta có x/2y = nC/nH = 0,5/2 = ¼ ( 2y = 4x
Lại có 2y ≤ 2 x+ 2
Thay 2y = 4x vào ta có 4x ≤ 2x + 2 ( x ≤ 1
Mà x,y N* ( x = 1 ( 2y = 4
Vậy CTPT của A là CH4
0,5
0,25
0,5+0,25
0,25
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
Câu IV
2đ
Nguyên tử khối của C là 12, của Mg là 24, của Fe là 56
( mMg/mC = 24/12 = 2
( mMg = 2. 1,9926.10-23 = 3,9852.10-23 (gam)
mFe/mC = 56/12 ( mFe = 56.mC/12 = 56. 1,9926.10-23/12
= 9,2988 .10-23 (gam)
0,5
0,25
0,5
0,25+0,5
Câu V
5,5đ
2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 (1)
2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2 (2)
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 (3)
Zn + H2SO4 ( ZnSO4 + H2 (4)
nH2 = 13,44/22,4 = 0,6 (mol)
Theo (1), (2) nAl = 2/3nH2 = 2/3.0,6 = 0,4 (mol)
( mAl = 0,4.27 = 10,8 (gam)
Theo (3),(4) nZn = nH2 = 0,6 (mol)
(mZn = 0,6.65 = 39,0 (gam)
Đặt mAl = mZn = x
( nAl = x/27 ; nZn = x/65
Theo (1), (2) nH2 = 3/2nAl=3/2.x/27 = x/18 (mol)
Theo (3),(4) nH2 = nZn = x/65 (mol)
Vì x/18 > x/65 ( Nếu dùng một lượng bột nhôm và bột kẽm có khối lượng bằng nhau thì dùng nhôm sinh ra nhiều H2 hơn.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25+0,25
0,25
0,25
0,5
Câu VI
3,5đ
CuO + CO t0( Cu + CO2
b) V ì 1 mol CO phản ứng lại tạo ra 1 mol CO2
( V hỗn hợp không khí không thay đổi và bằng 3,36lit
c) nCuO = 16/80 = 0,2(mol)
nCO = 3,36/22,4 = 0,15 (mol)
Theo PTPƯ 1mol CuO phản ứng tạo ra 1 mol Cu thì khối lượng chất rắn giảm đi là 80 – 64 = 16 (g)
Theo bài ra khối lượng chất rắn giảm đi là 16 – 14,4 = 1,6 (g)
( nCuOp. ư = 1,6/16 = 0,1 (mol)
nCuO dư = 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol)
Trong B : %CuOdư = 0,1.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất